| Vị trí | Tên | Tuổi | Nguyên quán / Nơi sinh | Tổ chức công tác | Sở hữu | Giá trị tài sản hiện tại | Tăng giảm so với đầu năm 2019 |
| 1 |  | Phạm Nhật Vượng | 51 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - VIC : 876,002,652 cp
- - VIC : 989,183,952 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
| 232,029 | +148,546 |
| 25 |  | Nguyễn Thị Phương Thảo | 49 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
|
- - HDB : 35,961,580 cp
- - VJC : 47,470,914 cp
- - VJC : 154,740,160 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
| 27,829 | +21,992 |
| 356 |  | Hồ Hùng Anh | 49 | Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - MSN : 0 cp
- - TCB : 39,309,579 cp
- - MSN : 173,696,668 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
- - MSN : 73,602,289 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
| 20,622 | +19,606 |
| 4196 |  | Nguyễn Đăng Quang | 56 | -- |
|
- - MCH : 26,450 cp
- - MSN : 15 cp
- - TCB : 9,403,176 cp
- - MSN : 177,129,697 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
- - MSN : 75,057,002 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
| 20,397 | +20,152 |
| 51 |  | Phạm Thu Hương | 50 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 18,791 | +4,396 |
| 64 |  | Trần Đình Long | 58 | Hải Dương |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 15,820 | -713 |
| 71 |  | Phạm Thúy Hằng | 45 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 12,550 | +2,936 |
| 83 |  | Bùi Thành Nhơn | 61 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 11,301 | -954 |
| 96 |  | Trịnh Văn Quyết | 44 | Vĩnh Phúc |
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
|
- - ART : 3,156,000 cp
- - FLC : 150,436,257 cp
- - ROS : 382,217,556 cp
| 11,005 | -4,568 |
| 10118 |  | Hồ Xuân Năng | 55 | Nam Định |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
- - VCS : 5,685,794 cp
- - VCS : 115,200,000 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
| 9,804 | +9,394 |
| 1151 |  | Nguyễn Đức Tài | 50 | Nam Định |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
|
- - MWG : 11,582,178 cp
- - MWG : 51,515,096 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
| 6,846 | +5,883 |
| 121 |  | Nguyễn Văn Đạt | 49 | Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 5,470 | +1,316 |
| 134 |  | Vũ Thị Hiền | - | -- |
|
| 4,565 | -224 |
| 14 |  | Trần Lê Quân | 59 | Quảng Nam |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
- - MWG : 0 cp
- - MWG : 38,636,349 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
| 4,192 | - |
| 157 |  | Nguyễn Thị Thanh Thủy | - | -- |
|
- - MSN : 5,653,867 cp
- - TCB : 174,130,290 cp
| 4,057 | -882 |
| 166 |  | Nguyễn Thị Thanh Tâm | - | -- |
|
| 3,604 | -897 |
| 175 |  | Trương Thị Lệ Khanh | 58 | An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 3,534 | -226 |
| 181 |  | Đỗ Hữu Hạ | 64 | Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
|
- - HHS : 14,800,000 cp
- - TCH : 151,083,625 cp
| 3,492 | +752 |
| 193 |  | Nguyễn Hoàng Yến | 56 | Hà Nam Ninh |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
|
- - MCH : 619,996 cp
- - MSN : 42,415,234 cp
- - TCB : 0 cp
| 3,455 | +137 |
| 206 |  | Hồ Anh Minh | - | -- |
|
| 2,856 | -710 |
| 21 |  | Bùi Cao Nhật Quân | - | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 2,509 | - |
| 2221 |  | Chu Thị Bình | 55 | Thái Bình |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 2,488 | +1,101 |
| 236 |  | Trương Gia Bình | 63 | Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
|
- - FPT : 47,559,103 cp
- - TPB : 1,194,347 cp
| 2,326 | +478 |
| 245 |  | Hoàng Anh Minh | - | -- |
|
| 2,313 | -181 |
| 252 |  | Ngô Chí Dũng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 2,251 | -17 |
| 266 |  | Vũ Thị Quyên | - | -- |
|
| 2,233 | -175 |
| 275 |  | Bùi Xuân Huy | 47 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 2,142 | -181 |
| 283 |  | Đỗ Quý Hải | - | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 2,142 | +346 |
| 295 |  | Kim Ngọc Cẩm Ly | - | -- |
|
| 1,964 | -177 |
| 3050 |  | Lý Thị Thu Hà | - | -- |
|
| 1,933 | +1,247 |
| 316 |  | Trần Ngọc Lan | - | -- |
|
| 1,908 | -150 |
| 325 |  | Đặng Ngọc Lan | 47 | -- |
|
- - ACB : 69,668,043 cp
- - VBB : 14,970,000 cp
| 1,863 | +298 |
| 33145 |  | Nguyễn Duy Hưng | 57 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
|
- - FUESSV50 : 0 cp
- - PAN : 2,450,500 cp
- - SSI : 6,783,400 cp
- - PAN : 15,842,442 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
- - SSI : 48,194,727 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
| 1,845 | +1,558 |
| 347 |  | Lê Việt Anh | - | -- |
|
| 1,771 | -139 |
| 35 |  | Nguyễn Thanh Tùng | 37 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - SIP : 15,295,242 cp
- - SPA : 0 cp
| 1,769 | - |
| 368 |  | Nguyễn Phương Hoa | - | -- |
|
| 1,768 | -139 |
| 372 |  | Tô Như Toàn | 48 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
|
| 1,696 | +2 |
| 385 |  | Trần Tuấn Dương | 56 | Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,669 | -89 |
| 3968 |  | Trần Huy Thanh Tùng | 49 | Hà Nam |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
|
- - MWG : 4,488,614 cp
- - MWG : 10,818,173 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
| 1,661 | +1,174 |
| 406 |  | Nguyễn Mạnh Tuấn | 57 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,641 | -88 |
| 415 |  | Đoàn Nguyên Đức | 56 | Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
|
| 1,631 | +37 |
| 4210 |  | Doãn Tới | 65 | Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 1,622 | -142 |
| 432 |  | Cao Thị Ngọc Dung | 62 | Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại
|
- - DAF : 9,680,469 cp
- - PNJ : 20,133,418 cp
| 1,574 | +167 |
| 4418 |  | Nguyễn Thị Phương Hoa | - | -- |
|
| 1,573 | -391 |
| 459 |  | Nguyễn Trọng Thông | 66 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 1,549 | +401 |
| 466 |  | Phạm Hồng Linh | - | -- |
- Vợ của ông Đỗ Đông Nam
- Cổ đông lớn
|
| 1,509 | +353 |
| 47107 |  | Điêu Chính Hải Triều | 39 | Sơn La |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
- - MWG : 2,857,510 cp
- - MWG : 10,818,173 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
| 1,484 | +1,152 |
| 4817 |  | Bùi Pháp | 57 | Bình Định |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
- - DL1 : 24,294,888 cp
- - DLG : 64,226,523 cp
- - DL1 : 20,002,300 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
| 1,446 | +527 |
| 4919 |  | Nguyễn Hương Liên | - | -- |
|
| 1,441 | -359 |
| 5012 |  | Nguyễn Thu Thủy | - | -- |
|
| 1,393 | -109 |
| 51 |  | Đặng Thành Tâm | 55 | T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
|
- - ITA : 29,063,039 cp
- - KBC : 75,250,000 cp
- - SGT : 17,530,370 cp
| 1,342 | +163 |
| 526 |  | Nguyễn Quốc Thành | - | -- |
|
| 1,336 | +313 |
| 5311 |  | Nguyễn Việt Cường | 46 | -- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
| 1,311 | -79 |
| 546 |  | Nguyễn Đức Kiên | 55 | Hà Bắc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - ACB : 57,116,117 cp
- - VBB : 0 cp
| 1,285 | +3 |
| 551 |  | Trần Hùng Huy | 41 | Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 1,282 | +220 |
| 5611 |  | Nguyễn Ngọc Quang | 59 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,234 | -66 |
| 5611 |  | Doãn Gia Cường | 56 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,234 | -66 |
| 589 |  | Lê Văn Quang | 61 | Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 1,137 | -130 |
| 597 |  | Bùi Quang Ngọc | 63 | Khoái Châu, Hải Hưng |
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
|
| 1,110 | +229 |
| 6013 |  | Phạm Văn Đẩu | 46 | Tiền Giang |
Lĩnh vực : Hàng không
|
- - HDB : 42,182,999 cp
- - VJC : 50,400 cp
| 1,103 | -180 |
| 6122 |  | Đặng Huỳnh Ức My | 38 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - BHS : 13,786,002 cp
- - NHS : 5,400,000 cp
- - SBT : 64,523,424 cp
- - SCR : 94,667 cp
- - SEC : 0 cp
- - STB : 0 cp
| 1,081 | -400 |
| 629 |  | Bùi Hải Quân | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
| 1,071 | -84 |
| 6319 |  | Nguyễn Đức Thuận | - | -- |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
| 1,052 | -262 |
| 6424 |  | Tô Hải | 46 | Thái Bình |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
| 1,050 | -394 |
| 653 |  | Nguyễn Xuân Quang | 59 | Bình Thuận |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 997 | +167 |
| 6611 |  | Trầm Trọng Ngân | - | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 936 | -129 |
| 674 |  | Đỗ Thị Mai | - | -- |
|
| 880 | -69 |
| 68 |  | Trần Mạnh Hùng | 61 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 826 | - |
| 698 |  | Nguyễn Thiều Quang | 60 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
|
- - MCH : 126,762 cp
- - MSN : 2,244,613 cp
- - TCB : 30,256,431 cp
- - VCG : 16,666 cp
| 818 | -151 |
| 7010 |  | Trần Lệ Nguyên | 51 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
|
- - KDC : 28,930,867 cp
- - KDF : 156,000 cp
- - TAC : 50,000 cp
- - VDS : 35,035,000 cp
| 804 | -193 |
| 7113 |  | Đỗ Anh Tú | - | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
|
| 800 | +199 |
| 7222 |  | Nguyễn Thanh Nghĩa | 56 | Bình Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
|
- - AAM : 0 cp
- - ABT : 0 cp
- - DHC : 1,256,107 cp
- - DTL : 29,220,213 cp
| 795 | -412 |
| 731 |  | Đỗ Xuân Hoàng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 773 | +69 |
| 741 |  | Đặng Khắc Vỹ | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 772 | +69 |
| 751 |  | Nguyễn Thị Mai Thanh | 67 | Tây Ninh |
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
|
| 756 | +57 |
| 763 |  | Trần Thị Thảo Hiền | - | -- |
|
| 753 | +67 |
| 7710 |  | Trần Thị Như Hạnh | - | -- |
|
| 751 | -84 |
| 781 |  | Đặng Quang Tuấn | - | -- |
|
| 731 | +40 |
| 7916 |  | Nguyễn Thanh Hùng | 52 | -- |
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
|
- - HDB : 0 cp
- - VJC : 5,358,076 cp
| 713 | +177 |
| 8068 |  | Đoàn Văn Bình | - | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 695 | +344 |
| 8112 |  | Đào Duy Tường | 49 | Hải phòng |
|
| 692 | -114 |
| 8264 |  | Nguyễn Ảnh Nhượng Tống | 41 | -- |
Lĩnh vực : Truyền thông
|
| 692 | -1,971 |
| 8313 |  | Nguyễn Hữu Đặng | 49 | Long An |
|
| 690 | -114 |
| 8414 |  | Phạm Thị Tuyết Mai | - | -- |
|
- - VHM : 92,180 cp
- - VIC : 5,445,554 cp
| 686 | +160 |
| 857 |  | Đinh Anh Huân | 39 | Lâm Đồng |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
| 678 | +134 |
| 8614 |  | Dương Công Minh | 59 | Quế Võ, Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
|
| 657 | -91 |
| 879 |  | Nguyễn Mạnh Cường | - | -- |
|
| 638 | -50 |
| 88 |  | Phạm Hồng Hải | 36 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 636 | - |
| 89 |  | Nguyễn Hồng Nam | 52 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
- - SSI : 1,400,000 cp
- - PAN : 3,240,418 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
- - SSI : 21,317,844 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
| 629 | - |
| 9033 |  | Bùi Đức Thịnh | 72 | -- |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
| 621 | +199 |
| 91 |  | Đỗ Xuân Thụ | - | -- |
|
| 614 | +55 |
| 9211 |  | Mai Kiều Liên | 66 | Cần Thơ |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
| 613 | +119 |
| 931 |  | Đỗ Minh Quân | - | -- |
|
| 611 | +69 |
| 946 |  | Nguyễn Ngọc Hải | - | -- |
|
- - REE : 16,914,062 cp
- - SGR : 2,688,863 cp
- - STB : 0 cp
| 610 | +37 |
| 95 |  | Lư Thanh Nhã | 38 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - SIP : 5,203,774 cp
- - SPA : 0 cp
| 602 | - |
| 9625 |  | Lương Trí Thìn | 43 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 573 | -200 |
| 974 |  | Trần Phương Ngọc Giao | - | -- |
|
- - DAF : 10,000,000 cp
- - PNJ : 7,250,872 cp
| 567 | +60 |
| 9816 |  | Võ Thành Đàng | 65 | N/A |
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
|
| 561 | -51 |
| 9919 |  | Trương Thị Thanh Thanh | 68 | Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
|
- - FOX : 842,210 cp
- - FPT : 10,871,581 cp
| 560 | +105 |
| 10011 |  | Lê Thúy Hương | - | -- |
|
| 557 | -10 |
| 1013 |  | Đặng Thị Thu Hà | - | -- |
|
| 536 | +48 |
| 1025 |  | Nguyễn Trường Sơn | 50 | -- |
|
| 530 | - |
| 1038 |  | Đỗ Quỳnh Anh | - | -- |
|
| 530 | +60 |
| 1048 |  | Đặng Thị Thanh Tâm | - | -- |
|
| 495 | -39 |
| 10515 |  | Thái Hương | 61 | Nghệ An |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
|
| 484 | +41 |
| 1064 |  | Tô Như Thắng | 44 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
|
| 479 | +1 |
| 10722 |  | Lê Viết Hải | 61 | Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
| 474 | -122 |
| 10835 |  | Đào Hữu Huyền | 63 | -- |
Lĩnh vực : Hóa chất
|
- - DGC : 15,069,529 cp
- - DGL : 3,871,417 cp
| 469 | -275 |
| 10922 |  | Trịnh Văn Tuấn | 57 | -- |
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
|
| 468 | -113 |
| 1102 |  | Nguyễn Thị Như Loan | 59 | Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 465 | -4 |
| 11133 |  | Hoàng Minh Châu | 61 | Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
|
| 457 | +94 |
| 1127 |  | Doãn Chí Thanh | 36 | Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 450 | -38 |
| 1137 |  | Doãn Chí Thiên | 30 | -- |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 450 | -38 |
| 11459 |  | Lê Phước Vũ | 56 | Quảng Nam |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - HSG : 49,704,820 cp
- - HSG : 10,500,000 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
| 440 | +146 |
| 11522 |  | Nguyễn Cảnh Sơn Tùng | - | -- |
|
| 435 | -108 |
| 11623 |  | Nguyễn Mạnh Hùng | - | -- |
|
- - HNG : 23,233,000 cp
- - MBG : 1,988,200 cp
| 430 | +51 |
| 117 |  | Trần Thị Hương | - | -- |
|
| 429 | -34 |
| 11837 |  | Nguyễn Bá Dương | 60 | Nam Định |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
|
| 429 | -184 |
| 11926 |  | Chu Thị Lương | - | -- |
|
| 428 | +69 |
| 12015 |  | Nguyễn Trọng Trung | 53 | Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 427 | +36 |
| 1212 |  | Trần Quốc Anh Thuyên | - | -- |
|
| 420 | -33 |
| 12219 |  | Vũ Thị Thúy Hương | - | -- |
|
| 416 | +44 |
| 12219 |  | Nguyễn Thanh Quang | - | -- |
|
| 416 | +44 |
| 12427 |  | Trần Thị Vân Loan | 48 | TP Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 414 | +70 |
| 12534 |  | Đỗ Hữu Hậu | 35 | Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
|
- - HHS : 0 cp
- - TCH : 18,150,000 cp
| 414 | +92 |
| 1263 |  | Đặng Thu Thủy | 64 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 406 | +1 |
| 12726 |  | Ngô Minh Anh | - | -- |
|
| 402 | +63 |
| 12826 |  | Hoàng Văn Đạo | - | -- |
|
| 397 | -99 |
| 12929 |  | Trần Kim Thành | 59 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
|
- - KDC : 276,000 cp
- - KDF : 156,000 cp
- - TAC : 50,000 cp
| 397 | -118 |
| 13044 |  | Nguyễn Văn Tô | 64 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 395 | +102 |
| 13178 |  | Trần Kinh Doanh | 46 | -- |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
|
| 395 | +163 |
| 13217 |  | Lê Thanh Thuấn | 61 | Triệu Sơn – Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
|
- - ASM : 46,716,344 cp
- - DAT : 1,811,250 cp
- - IDI : 10,900,000 cp
| 393 | -73 |
| 13316 |  | Lê Vỹ | 61 | Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An |
Lĩnh vực : Thương mại
|
| 389 | +37 |
| 1344 |  | Đặng Thu Hà | - | -- |
|
| 386 | +1 |
| 135 |  | Trần Công Kha | 45 | Bến Tre |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 384 | - |
| 13647 |  | Lê Thúy Hương | - | -- |
Lĩnh vực : Logistics
|
| 378 | -189 |
| 1376 |  | Lâm Quang Thanh | - | -- |
|
| 377 | -24 |
| 138 |  | Dương Ngọc Hòa | 63 | -- |
|
| 376 | - |
| 1395 |  | Nguyễn Như So | 62 | Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
|
| 375 | -19 |
| 14024 |  | Nguyễn Cảnh Sơn | 52 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
|
| 372 | -92 |
| 14114 |  | Trần Phương Ngọc Thảo | - | -- |
|
- - DAF : 3,400,000 cp
- - PNJ : 4,741,400 cp
| 371 | +39 |
| 14233 |  | Trương Viết Vũ | - | -- |
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
|
| 368 | -113 |
| 14334 |  | Đỗ Cao Bảo | 62 | Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
| 366 | +75 |
| 1447 |  | Lâm Mẫu Diệp | - | -- |
|
| 364 | -23 |
| 14511 |  | Trần Thị Thoảng | 61 | Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 359 | +30 |
| 14645 |  | Trần Thanh Phong | 53 | T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 358 | +100 |
| 1471 |  | Nguyễn Thúy Lan | - | -- |
|
| 354 | +1 |
| 1471 |  | Nguyễn Thùy Hương | - | -- |
|
| 354 | +1 |
| 14917 |  | Trầm Khải Hòa | 31 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - BCI : 0 cp
- - STB : 33,348,285 cp
| 350 | -48 |
| 1502 |  | Đỗ Văn Bình | 59 | Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 348 | +4 |
| 1518 |  | Đặng Hồng Anh | 39 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - SCR : 34,297,849 cp
- - STB : 9,712,499 cp
| 342 | -24 |
| 15212 |  | Võ Thị Cẩm Nhung | - | -- |
|
| 332 | -40 |
| 153142 |  | Đặng Huỳnh Ức My | - | -- |
|
| 325 | +175 |
| 15425 |  | Phạm Thúy Lan Anh | - | -- |
|
| 320 | +34 |
| 15559 |  | Bùi Việt Quang | 41 | -- |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
| 313 | +100 |
| 15629 |  | Lê Thị Tư | - | -- |
|
- - DXG : 12,485,921 cp
- - LDG : 10,325,000 cp
| 304 | -110 |
| 157 |  | Đoàn Hồng Việt | 49 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
- - DGW : 1,847,104 cp
- - DGW : 11,440,000 cp(Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
| 304 | - |
| 1583 |  | Hoàng Quang Việt | 58 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 304 | -16 |
| 1591 |  | Đỗ Quỳnh Ngân | - | -- |
|
| 299 | -23 |
| 16027 |  | Nguyễn Thị Bích Ngọc | - | -- |
|
| 297 | +30 |
| 1611 |  | Nguyễn Đức Vinh | 61 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
| 296 | -23 |
| 1625 |  | Trương Nguyễn Thiên Kim | - | -- |
|
| 293 | -23 |
| 16342 |  | Trầm Bê | 60 | Trà Vinh |
Lĩnh vực : Thương mại
|
| 290 | -151 |
| 1641 |  | Vũ Thị Hải | 53 | Ninh Bình |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
- - DL1 : 9,435,042 cp
- - DLG : 33,790 cp
| 287 | -32 |
| 1651 |  | Trần Văn Phương | - | -- |
|
| 287 | -32 |
| 16614 |  | Trần Phú Mỹ | - | -- |
|
| 286 | +1 |
| 16710 |  | Trầm Thuyết Kiều | 36 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 284 | -39 |
| 16826 |  | Nguyễn Tiến Lãng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
|
| 283 | +27 |
| 1693 |  | Phạm Ngọc Hồng Thu | - | -- |
|
| 282 | -33 |
| 17068 |  | Nguyễn Thị Mai | - | -- |
|
| 282 | +96 |
| 17126 |  | Nguyễn Trung Hà | 57 | -- |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
| 280 | +30 |
| 172 |  | Lê Minh Ngọc | - | -- |
|
| 276 | - |
| 17311 |  | Cô Gia Thọ | 61 | Quảng Đông, Trung Quốc |
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
|
| 269 | -2 |
| 1743 |  | Phan Thị Thu Hiền | - | -- |
|
| 266 | -35 |
| 175 |  | Lê Thị Tuyết | 63 | Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ |
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
|
| 264 | - |
| 176 |  | Hoàng Thị Kim Hiếu | - | -- |
|
| 263 | -29 |
| 177172 |  | Huỳnh Bích Ngọc | 57 | Vietnam |
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - BHS : 3,223,146 cp
- - SBT : 15,551,864 cp
- - SCR : 61,969 cp
- - STB : 0 cp
- - TID : 227,632 cp
| 261 | +143 |
| 17874 |  | Lê Thùy Anh | - | -- |
|
| 259 | +84 |
| 17949 |  | Nguyễn Đình Thắng | 62 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 258 | -145 |
| 18026 |  | Nguyễn Thị Hằng | - | -- |
|
| 257 | +18 |
| 180 |  | Nguyễn Thị Hằng | 36 | -- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
| 257 | - |
| 182 |  | Dương Nhất Nguyên | 36 | -- |
|
| 252 | - |
| 18321 |  | Nguyễn Thiện Tuấn | 62 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 251 | +10 |
| 18429 |  | Lê Thị Thúy Hải | - | -- |
|
| 250 | +35 |
| 18510 |  | Nguyễn Phan Minh Khôi | - | -- |
|
| 249 | -43 |
| 18636 |  | Võ Thị Anh Quân | - | -- |
|
| 247 | -98 |
| 18739 |  | Lương Thị Cẩm Tú | 39 | Nha Trang, Khánh Hòa |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 244 | +50 |
| 18864 |  | Dương Ngọc Minh | 63 | T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
- - HVG : 86,880,636 cp
- - VTF : 200,000 cp
| 244 | -178 |
| 189131 |  | Nguyễn Mạnh Hùng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
|
| 243 | +108 |
| 1909 |  | Đặng Quốc Dũng | 51 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
| 241 | -7 |
| 19120 |  | Lê Văn Thảo | 48 | Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định |
Lĩnh vực : Thương mại
|
| 240 | +23 |
| 19254 |  | Đỗ Vũ Phương Anh | - | -- |
|
| 240 | +60 |
| 19254 |  | Đỗ Minh Đức | - | -- |
|
| 240 | +60 |
| 19434 |  | Phùng Văn Bộ | 40 | -- |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
| 239 | +46 |
| 195 |  | Phạm Thái Bình | 63 | Bắc An, Chí Linh, Hải Dương |
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
|
| 237 | - |
| 196132 |  | Hồ Ngọc Tân | - | -- |
|
| 237 | -682 |
| 19711 |  | Phan Huy Khang | 46 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 236 | -33 |
| 198 |  | Nghiêm Văn Tùng | - | -- |
|
| 235 | - |
| 19949 |  | Phạm Văn Khương | 60 | Hà Nội |
- Chồng của bà Phạm Thị Tuyết Mai (#82)
- Cổ đông lớn
|
| 234 | +55 |
| 20010 |  | Liu Cheng Min | 72 | Đài Loan |
|
| 234 | +12 |