| Vị trí | Tên | Tuổi | Nguyên quán / Nơi sinh | Tổ chức công tác | Sở hữu | Giá trị tài sản hiện tại | Tăng giảm so với đầu năm 2019 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Nhật Vượng | 51 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
| 232,029 | |||
| 25 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 49 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
| 27,829 | |||
| 356 | Hồ Hùng Anh | 49 | Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
| 20,622 | |||
| 4196 | Nguyễn Đăng Quang | 56 | -- |
| 20,397 | |||
| 51 | Phạm Thu Hương | 50 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 18,791 | ||
| 64 | Trần Đình Long | 58 | Hải Dương |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 15,820 | ||
| 71 | Phạm Thúy Hằng | 45 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 12,550 | ||
| 83 | Bùi Thành Nhơn | 61 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 11,301 | ||
| 96 | Trịnh Văn Quyết | 44 | Vĩnh Phúc |
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
| 11,005 | |||
| 10118 | Hồ Xuân Năng | 55 | Nam Định |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
| 9,804 | |||
| 1151 | Nguyễn Đức Tài | 50 | Nam Định |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
| 6,846 | |||
| 121 | Nguyễn Văn Đạt | 49 | Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 5,470 | ||
| 134 | Vũ Thị Hiền | - | -- |
|
| 4,565 | ||
| 14 | Trần Lê Quân | 59 | Quảng Nam |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
| 4,192 | - | ||
| 157 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | - | -- |
| 4,057 | |||
| 166 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | - | -- |
|
| 3,604 | ||
| 175 | Trương Thị Lệ Khanh | 58 | An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 3,534 | ||
| 181 | Đỗ Hữu Hạ | 64 | Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
| 3,492 | |||
| 193 | Nguyễn Hoàng Yến | 56 | Hà Nam Ninh |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
| 3,455 | |||
| 206 | Hồ Anh Minh | - | -- |
|
| 2,856 | ||
| 21 | Bùi Cao Nhật Quân | - | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 2,509 | - | |
| 2221 | Chu Thị Bình | 55 | Thái Bình |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 2,488 | ||
| 236 | Trương Gia Bình | 63 | Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
| 2,326 | |||
| 245 | Hoàng Anh Minh | - | -- |
|
| 2,313 | ||
| 252 | Ngô Chí Dũng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 2,251 | ||
| 266 | Vũ Thị Quyên | - | -- |
|
| 2,233 | ||
| 275 | Bùi Xuân Huy | 47 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 2,142 | ||
| 283 | Đỗ Quý Hải | - | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 2,142 | ||
| 295 | Kim Ngọc Cẩm Ly | - | -- |
|
| 1,964 | ||
| 3050 | Lý Thị Thu Hà | - | -- |
|
| 1,933 | ||
| 316 | Trần Ngọc Lan | - | -- |
|
| 1,908 | ||
| 325 | Đặng Ngọc Lan | 47 | -- |
| 1,863 | |||
| 33145 | Nguyễn Duy Hưng | 57 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
| 1,845 | |||
| 347 | Lê Việt Anh | - | -- |
|
| 1,771 | ||
| 35 | Nguyễn Thanh Tùng | 37 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
| 1,769 | - | ||
| 368 | Nguyễn Phương Hoa | - | -- |
|
| 1,768 | ||
| 372 | Tô Như Toàn | 48 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
|
| 1,696 | ||
| 385 | Trần Tuấn Dương | 56 | Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,669 | ||
| 3968 | Trần Huy Thanh Tùng | 49 | Hà Nam |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
| 1,661 | |||
| 406 | Nguyễn Mạnh Tuấn | 57 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,641 | ||
| 415 | Đoàn Nguyên Đức | 56 | Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
|
| 1,631 | ||
| 4210 | Doãn Tới | 65 | Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 1,622 | ||
| 432 | Cao Thị Ngọc Dung | 62 | Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại
| 1,574 | |||
| 4418 | Nguyễn Thị Phương Hoa | - | -- |
|
| 1,573 | ||
| 459 | Nguyễn Trọng Thông | 66 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 1,549 | ||
| 466 | Phạm Hồng Linh | - | -- |
|
| 1,509 | ||
| 47107 | Điêu Chính Hải Triều | 39 | Sơn La |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
| 1,484 | |||
| 4817 | Bùi Pháp | 57 | Bình Định |
Lĩnh vực : Xây dựng
| 1,446 | |||
| 4919 | Nguyễn Hương Liên | - | -- |
|
| 1,441 | ||
| 5012 | Nguyễn Thu Thủy | - | -- |
|
| 1,393 | ||
| 51 | Đặng Thành Tâm | 55 | T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
| 1,342 | |||
| 526 | Nguyễn Quốc Thành | - | -- |
|
| 1,336 | ||
| 5311 | Nguyễn Việt Cường | 46 | -- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
| 1,311 | ||
| 546 | Nguyễn Đức Kiên | 55 | Hà Bắc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
| 1,285 | |||
| 551 | Trần Hùng Huy | 41 | Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 1,282 | ||
| 5611 | Nguyễn Ngọc Quang | 59 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,234 | ||
| 5611 | Doãn Gia Cường | 56 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 1,234 | ||
| 589 | Lê Văn Quang | 61 | Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 1,137 | ||
| 597 | Bùi Quang Ngọc | 63 | Khoái Châu, Hải Hưng |
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
|
| 1,110 | ||
| 6013 | Phạm Văn Đẩu | 46 | Tiền Giang |
Lĩnh vực : Hàng không
| 1,103 | |||
| 6122 | Đặng Huỳnh Ức My | 38 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
| 1,081 | |||
| 629 | Bùi Hải Quân | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
| 1,071 | ||
| 6319 | Nguyễn Đức Thuận | - | -- |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
| 1,052 | ||
| 6424 | Tô Hải | 46 | Thái Bình |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
| 1,050 | ||
| 653 | Nguyễn Xuân Quang | 59 | Bình Thuận |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 997 | ||
| 6611 | Trầm Trọng Ngân | - | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 936 | ||
| 674 | Đỗ Thị Mai | - | -- |
|
| 880 | ||
| 68 | Trần Mạnh Hùng | 61 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 826 | - | |
| 698 | Nguyễn Thiều Quang | 60 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
| 818 | |||
| 7010 | Trần Lệ Nguyên | 51 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
| 804 | |||
| 7113 | Đỗ Anh Tú | - | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
|
| 800 | ||
| 7222 | Nguyễn Thanh Nghĩa | 56 | Bình Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
| 795 | |||
| 731 | Đỗ Xuân Hoàng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 773 | ||
| 741 | Đặng Khắc Vỹ | 51 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 772 | ||
| 751 | Nguyễn Thị Mai Thanh | 67 | Tây Ninh |
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
|
| 756 | ||
| 763 | Trần Thị Thảo Hiền | - | -- |
|
| 753 | ||
| 7710 | Trần Thị Như Hạnh | - | -- |
|
| 751 | ||
| 781 | Đặng Quang Tuấn | - | -- |
|
| 731 | ||
| 7916 | Nguyễn Thanh Hùng | 52 | -- |
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
| 713 | |||
| 8068 | Đoàn Văn Bình | - | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 695 | ||
| 8112 | Đào Duy Tường | 49 | Hải phòng |
|
| 692 | ||
| 8264 | Nguyễn Ảnh Nhượng Tống | 41 | -- |
Lĩnh vực : Truyền thông
|
| 692 | ||
| 8313 | Nguyễn Hữu Đặng | 49 | Long An |
|
| 690 | ||
| 8414 | Phạm Thị Tuyết Mai | - | -- |
| 686 | |||
| 857 | Đinh Anh Huân | 39 | Lâm Đồng |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
| 678 | ||
| 8614 | Dương Công Minh | 59 | Quế Võ, Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
|
| 657 | ||
| 879 | Nguyễn Mạnh Cường | - | -- |
|
| 638 | ||
| 88 | Phạm Hồng Hải | 36 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 636 | - | |
| 89 | Nguyễn Hồng Nam | 52 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
| 629 | - | ||
| 9033 | Bùi Đức Thịnh | 72 | -- |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
| 621 | ||
| 91 | Đỗ Xuân Thụ | - | -- |
|
| 614 | ||
| 9211 | Mai Kiều Liên | 66 | Cần Thơ |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
| 613 | ||
| 931 | Đỗ Minh Quân | - | -- |
| 611 | |||
| 946 | Nguyễn Ngọc Hải | - | -- |
| 610 | |||
| 95 | Lư Thanh Nhã | 38 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản
| 602 | - | ||
| 9625 | Lương Trí Thìn | 43 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 573 | ||
| 974 | Trần Phương Ngọc Giao | - | -- |
| 567 | |||
| 9816 | Võ Thành Đàng | 65 | N/A |
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
|
| 561 | ||
| 9919 | Trương Thị Thanh Thanh | 68 | Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
| 560 | |||
| 10011 | Lê Thúy Hương | - | -- |
|
| 557 | ||
| 1013 | Đặng Thị Thu Hà | - | -- |
|
| 536 | ||
| 1025 | Nguyễn Trường Sơn | 50 | -- |
|
| 530 | - | |
| 1038 | Đỗ Quỳnh Anh | - | -- |
| 530 | |||
| 1048 | Đặng Thị Thanh Tâm | - | -- |
|
| 495 | ||
| 10515 | Thái Hương | 61 | Nghệ An |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
|
| 484 | ||
| 1064 | Tô Như Thắng | 44 | -- |
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
|
| 479 | ||
| 10722 | Lê Viết Hải | 61 | Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
| 474 | ||
| 10835 | Đào Hữu Huyền | 63 | -- |
Lĩnh vực : Hóa chất
| 469 | |||
| 10922 | Trịnh Văn Tuấn | 57 | -- |
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
|
| 468 | ||
| 1102 | Nguyễn Thị Như Loan | 59 | Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 465 | ||
| 11133 | Hoàng Minh Châu | 61 | Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
| 457 | ||
| 1127 | Doãn Chí Thanh | 36 | Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 450 | ||
| 1137 | Doãn Chí Thiên | 30 | -- |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 450 | ||
| 11459 | Lê Phước Vũ | 56 | Quảng Nam |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
| 440 | |||
| 11522 | Nguyễn Cảnh Sơn Tùng | - | -- |
|
| 435 | ||
| 11623 | Nguyễn Mạnh Hùng | - | -- |
| 430 | |||
| 117 | Trần Thị Hương | - | -- |
|
| 429 | ||
| 11837 | Nguyễn Bá Dương | 60 | Nam Định |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
|
| 429 | ||
| 11926 | Chu Thị Lương | - | -- |
|
| 428 | ||
| 12015 | Nguyễn Trọng Trung | 53 | Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 427 | ||
| 1212 | Trần Quốc Anh Thuyên | - | -- |
|
| 420 | ||
| 12219 | Vũ Thị Thúy Hương | - | -- |
|
| 416 | ||
| 12219 | Nguyễn Thanh Quang | - | -- |
|
| 416 | ||
| 12427 | Trần Thị Vân Loan | 48 | TP Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
| 414 | ||
| 12534 | Đỗ Hữu Hậu | 35 | Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
| 414 | |||
| 1263 | Đặng Thu Thủy | 64 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 406 | ||
| 12726 | Ngô Minh Anh | - | -- |
|
| 402 | ||
| 12826 | Hoàng Văn Đạo | - | -- |
|
| 397 | ||
| 12929 | Trần Kim Thành | 59 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
| 397 | |||
| 13044 | Nguyễn Văn Tô | 64 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 395 | ||
| 13178 | Trần Kinh Doanh | 46 | -- |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
|
| 395 | ||
| 13217 | Lê Thanh Thuấn | 61 | Triệu Sơn – Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
| 393 | |||
| 13316 | Lê Vỹ | 61 | Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An |
Lĩnh vực : Thương mại
|
| 389 | ||
| 1344 | Đặng Thu Hà | - | -- |
|
| 386 | ||
| 135 | Trần Công Kha | 45 | Bến Tre |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 384 | - | |
| 13647 | Lê Thúy Hương | - | -- |
Lĩnh vực : Logistics
|
| 378 | ||
| 1376 | Lâm Quang Thanh | - | -- |
|
| 377 | ||
| 138 | Dương Ngọc Hòa | 63 | -- |
|
| 376 | - | |
| 1395 | Nguyễn Như So | 62 | Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
|
| 375 | ||
| 14024 | Nguyễn Cảnh Sơn | 52 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
|
| 372 | ||
| 14114 | Trần Phương Ngọc Thảo | - | -- |
| 371 | |||
| 14233 | Trương Viết Vũ | - | -- |
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
|
| 368 | ||
| 14334 | Đỗ Cao Bảo | 62 | Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
| 366 | ||
| 1447 | Lâm Mẫu Diệp | - | -- |
|
| 364 | ||
| 14511 | Trần Thị Thoảng | 61 | Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 359 | ||
| 14645 | Trần Thanh Phong | 53 | T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 358 | ||
| 1471 | Nguyễn Thúy Lan | - | -- |
|
| 354 | ||
| 1471 | Nguyễn Thùy Hương | - | -- |
|
| 354 | ||
| 14917 | Trầm Khải Hòa | 31 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
| 350 | |||
| 1502 | Đỗ Văn Bình | 59 | Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 348 | ||
| 1518 | Đặng Hồng Anh | 39 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
| 342 | |||
| 15212 | Võ Thị Cẩm Nhung | - | -- |
|
| 332 | ||
| 153142 | Đặng Huỳnh Ức My | - | -- |
|
| 325 | ||
| 15425 | Phạm Thúy Lan Anh | - | -- |
|
| 320 | ||
| 15559 | Bùi Việt Quang | 41 | -- |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
| 313 | ||
| 15629 | Lê Thị Tư | - | -- |
| 304 | |||
| 157 | Đoàn Hồng Việt | 49 | Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Công nghệ
| 304 | - | ||
| 1583 | Hoàng Quang Việt | 58 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
| 304 | ||
| 1591 | Đỗ Quỳnh Ngân | - | -- |
|
| 299 | ||
| 16027 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | - | -- |
|
| 297 | ||
| 1611 | Nguyễn Đức Vinh | 61 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
| 296 | ||
| 1625 | Trương Nguyễn Thiên Kim | - | -- |
| 293 | |||
| 16342 | Trầm Bê | 60 | Trà Vinh |
Lĩnh vực : Thương mại
|
| 290 | ||
| 1641 | Vũ Thị Hải | 53 | Ninh Bình |
Lĩnh vực : Xây dựng
| 287 | |||
| 1651 | Trần Văn Phương | - | -- |
|
| 287 | ||
| 16614 | Trần Phú Mỹ | - | -- |
|
| 286 | ||
| 16710 | Trầm Thuyết Kiều | 36 | Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 284 | ||
| 16826 | Nguyễn Tiến Lãng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
|
| 283 | ||
| 1693 | Phạm Ngọc Hồng Thu | - | -- |
|
| 282 | ||
| 17068 | Nguyễn Thị Mai | - | -- |
|
| 282 | ||
| 17126 | Nguyễn Trung Hà | 57 | -- |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
| 280 | ||
| 172 | Lê Minh Ngọc | - | -- |
|
| 276 | - | |
| 17311 | Cô Gia Thọ | 61 | Quảng Đông, Trung Quốc |
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
|
| 269 | ||
| 1743 | Phan Thị Thu Hiền | - | -- |
|
| 266 | ||
| 175 | Lê Thị Tuyết | 63 | Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ |
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
|
| 264 | - | |
| 176 | Hoàng Thị Kim Hiếu | - | -- |
|
| 263 | ||
| 177172 | Huỳnh Bích Ngọc | 57 | Vietnam |
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
| 261 | |||
| 17874 | Lê Thùy Anh | - | -- |
|
| 259 | ||
| 17949 | Nguyễn Đình Thắng | 62 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 258 | ||
| 18026 | Nguyễn Thị Hằng | - | -- |
|
| 257 | ||
| 180 | Nguyễn Thị Hằng | 36 | -- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
| 257 | - | |
| 182 | Dương Nhất Nguyên | 36 | -- |
|
| 252 | - | |
| 18321 | Nguyễn Thiện Tuấn | 62 | Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
| 251 | ||
| 18429 | Lê Thị Thúy Hải | - | -- |
|
| 250 | ||
| 18510 | Nguyễn Phan Minh Khôi | - | -- |
|
| 249 | ||
| 18636 | Võ Thị Anh Quân | - | -- |
|
| 247 | ||
| 18739 | Lương Thị Cẩm Tú | 39 | Nha Trang, Khánh Hòa |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 244 | ||
| 18864 | Dương Ngọc Minh | 63 | T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Thủy sản
| 244 | |||
| 189131 | Nguyễn Mạnh Hùng | 51 | -- |
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
|
| 243 | ||
| 1909 | Đặng Quốc Dũng | 51 | Hà Nội |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
| 241 | ||
| 19120 | Lê Văn Thảo | 48 | Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định |
Lĩnh vực : Thương mại
|
| 240 | ||
| 19254 | Đỗ Vũ Phương Anh | - | -- |
|
| 240 | ||
| 19254 | Đỗ Minh Đức | - | -- |
|
| 240 | ||
| 19434 | Phùng Văn Bộ | 40 | -- |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
| 239 | ||
| 195 | Phạm Thái Bình | 63 | Bắc An, Chí Linh, Hải Dương |
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
|
| 237 | - | |
| 196132 | Hồ Ngọc Tân | - | -- |
|
| 237 | ||
| 19711 | Phan Huy Khang | 46 | -- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
| 236 | ||
| 198 | Nghiêm Văn Tùng | - | -- |
|
| 235 | - | |
| 19949 | Phạm Văn Khương | 60 | Hà Nội |
|
| 234 | ||
| 20010 | Liu Cheng Min | 72 | Đài Loan |
|
| 234 | ||
Khu Đô Thị Ngọc Bảo Viên
Dự án gồm 4 phân khu, mỗi phân khu đều được bao phủ bởi hệ thực vật phong phú với tổng số sản phẩm lên đến 1000 căn biệt thự, biệt thự song lập, nhà phố liền kề, nhà phố thương mại diện tích đa dạng từ 60-500m2/nền.
Khu Đô Thị Sinh Thái Nhơn Hội
KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI NHƠN HỘI CHÍNH THỨC NHẬN GIỮ CHỖ Hotline 0934.818.527 .
Green Complex City, Tam Quan, Bình Định
Thiết kế hạ tầng theo chuẩn Singapore xanh - sạch - đẹp
Green Complex City
Mở bán một số xuất ngoại giao có vị trí đẹp
This is default featured slide 5 title
Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.












